1000USD
Xuất khẩuNhập khẩu
EU
Trong đó
Ai-len 36 271 23 844
Anh 963 615 138 909
Áo 70 139 40 706
Bỉ 542 516 201 784
Bồ Đào Nha 32 664 6 352
Đan Mạch 92 265 101 702
Đức1 211 848 854 530
Hà Lan 743 139 328 416
Hy Lạp 54 547 4 239
I-ta-li-a 541 305 354 297
Phần Lan 58 235 51 391
Pháp 563 130 837 647
Tây Ban Nha 492 976 94 071
Thụy Điển 132 665 134 268
Ba Lan 142 697 47 447
Es-tô-nhi-a 3 492 4 308
Hun-ga-ri 40 234 18 682
Lát-vi-a 6 016 5 394
Lítva 10 565 1 035
Man-ta  718
Séc 67 063 12 405
Síp 4 782 4 603
Sloo-va-ki-a 46 760 1 715
Sloo-ve-nhi-a 12 888 2 728
Bun-ga-ry 20 080 5 599
Ru-ma-ni 20 802 6 455
ASEAN
Trong đó:  
Căm-pu-chia 653 434 132 287
In-đô-nê-xi-a 895 680 833 143
Lào 67 712 149 193
Ma-lai-xi-a 865 6511 276 600
My-an-ma 13 487 50 953
Phi-li-pin 695 707 247 787
Xin-ga-po1 361 0534 726 414
Thái Lan 674 0802 206 775
Một số nước và vùng lãnh thổ khác
Ác-hen-ti-na 25 799 293 758
Ai-xơ-len 3 261 4 991
Ấn Độ 104 913 837 098
A-rập Xê-út 33 622 93 910
Bra-xin 59 181 136 850
Các Tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất 142 910 53 494
Ca-dắc-xtan 14 392
Ca-na-đa 348 682 166 438
Cô-Oét 16 764
Đài Loan 741 4244 112 998
Hàn Quốc 806 3343 273 064
ĐKHC Hồng Công (TQ) 365 3641 185 289
I-rắc 5 884
Hoa Kỳ6 495 949 969 059
Na Uy 34 229 14 937
Nam Phi 82 159 43 464
Niu Di-Lân 41 319 139 556
Liên Bang Nga 281 658 326 223
Nhật Bản3 675 9813 645 249
Ô-xtrây-li-a1 844 550 604 974
Qua-ta 10 546
Thổ Nhĩ Kỳ 135 626 25 077
Thuỵ Sỹ 175 450 643 696
Trung Quốc2 104 1937 358 405
U-crai-na 70 874 23 632